Một số chỉ tiêu thống kê về tình hình kinh tế, xã hội của Đà Nẵng giai đoạn 2007-2013

Tác giả:

Tổng hợp từ Niên giám thống kê Đà Nẵng các năm

Năm xuất bản: 2013

Tập tin đính kèm:

F1CÔNG NGHIỆP - XÂY DỰNGF3F4F5F6F7F8F9F10F11
STTChỉ tiêuĐVT2,0072,0082,0092,0102,0112,0122,013 
IGIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP THEO GIÁ THỰC TẾ         
 Tổng số tỷ đồng15,22619,02522,51628,85934,30835,70639,116 
 Phân theo ngành công nghiệp         
 CN khai thác mỏtỷ đồng177209250327412367311 
 CN chế biếntỷ đồng12,99016,60919,44824,62232,77933,79136,890 
 CN SX, PP điện, nướctỷ đồng2,0592,0382,6423,6817881,1261,414 
 Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thảitỷ đồng 16998114329422501 
IIGIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP THEO GIÁ CỐ ĐỊNH 2010         
 Tổng số tỷ đồng  26,19328,85929,71130,34832,532 
 Phân theo thành phần kinh tế         
 Kinh tế nhà nướctỷ đồng  10,69310,6966,3517,0197,127 
 Kinh tế ngoài nhà nướctỷ đồng  10,36611,26914,51914,71916,021 
 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàitỷ đồng  5,1346,8948,8418,6109,384 
 Phân theo ngành công nghiệp         
 CN khai thác mỏtỷ đồng  252327356301247 
 CN chế biếntỷ đồng  22,23824,62228,29928,80330,866 
 CN SX, PP điện, nướctỷ đồng  3,5123,6817458811,017 
 Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thảitỷ đồng  190229311363402 
IIIGIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH XÂY DỰNG CỦA CÁC DOANH NGHIỆP XÂY LẮP THEO GIÁ THỰC TẾ         
 Tổng số tỷ đồng 6,1258,40212,14215,66817,46718,655 
 Phân theo thành phần kinh tế         
 Kinh tế nhà nướctỷ đồng 1,9131,6751,6302,2941,7471,843 
 Kinh tế ngoài nhà nướctỷ đồng 4,2116,7068,63213,13315,48716,573 
 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàitỷ đồng 12019241233239 
IVGIÁ TRỊ SẢN XUẤT NGÀNH XÂY DỰNG CỦA CÁC DOANH NGHIỆP XÂY LẮP THEO GIÁ CỐ ĐỊNH 2010         
 Tổng số tỷ đồng  10,47113,54213,73914,47114,442 
 Phân theo thành phần kinh tế         
 Kinh tế nhà nướctỷ đồng  1,6731,6302,0111,4471,427 
 Kinh tế ngoài nhà nướctỷ đồng  8,77611,89311,51712,83112,830 
 Khu vực có vốn đầu tư nước ngoàitỷ đồng  2219211193185 
 Loại hình kháctỷ đồng        
F1ĐẦU TƯF3F4F5F6F7F8F9F10F11
STTChỉ tiêuĐVT2,0072,0082,0092,0102,0112,0122,013 
IVỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ THỰC TẾ         
 Tổng sốtriệu đồng11,118,70014,228,40016,858,27522,380,25831,067,94230,479,37426,898,762 
 A. Phân theo nguồn vốn         
 1. Vốn khu vực nhà nướctriệu đồng9,836,20012,088,70014,884,89214,150,17411,796,27014,619,56811,402,570 
  Vốn ngân sách nhà nướctriệu đồng2,667,6004,262,6004,355,5088,073,0679,778,92112,588,75810,274,657 
  Vốn tín dụngtriệu đồng2,263,8003,327,9005,667,7992,171,329552,031484,840301,425 
  Vốn tự cótriệu đồng4,236,0003,793,5004,118,0393,875,2721,428,1391,479,941792,004 
  Vốn kháctriệu đồng668,800704,700743,54630,50637,17966,02934,484 
 2.Vốn khu vực ngoài nhà nướctriệu đồng   6,297,80015,352,25812,957,96513,142,374 
  Vốn của doanh nghiệptriệu đồng   5,392,20012,780,21910,342,75110,327,122 
  Vốn của dân cưtriệu đồng   905,6002,572,0392,615,2142,815,252 
 3. Vốn đầu tư nước ngoàitriệu đồng1,282,5002,139,7001,973,3831,932,2843,919,4142,901,8412,353,818 
 B. Phân theo ngành kinh tế         
 1. Nông, lâm, thủy sảntriệu đồng235,64467,52064,055143,480159,554128,714169,996 
  Nông, lâm nghiệptriệu đồng228,94354,63551,02521,93624,393   
  Thủy sảntriệu đồng6,70112,88513,030121,544135,161   
 2. Công nghiệp, xây dựngtriệu đồng4,391,7624,648,8586,498,77511,452,88710,083,8117,462,66713,569,456 
  Công nghiệp khai thác mỏtriệu đồng34,09622,82525,119172,912100,14744,207204,867 
  Công nghiệp chế biếntriệu đồng2,173,3802,162,8222,472,7145,726,5794,762,4623,264,0986,784,889 
  Công nghiệp SX, KT, PP điện, nướctriệu đồng870,3731,117,5362,038,8923,315,2951,126,4211,967,9913,761,184 
  Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác thải, nước thảitriệu đồng     677,634166,799 
  Xây dựngtriệu đồng1,313,9131,345,6751,962,0502,238,1014,094,7811,508,7372,651,717 
 3. Dịch vụtriệu đồng6,491,3009,511,99010,295,44510,783,89120,824,57722,887,99313,159,310 
  Thương nghiệptriệu đồng929,0171,094,7271,312,215876,5392,072,3892,492,2571,038,529 
  Khách sạn, nhà hàngtriệu đồng529,3121,485,8051,729,1281,268,7692,266,1752,413,0991,885,729 
  Vận tải, kho bãi, TTLLtriệu đồng1,079,4862,190,2363,365,1893,023,2933,505,1325,653,1133,264,532 
  Tài chính, tín dụngtriệu đồng122,000460,882108,94185,14113,71922,920100,876 
  HĐ khoa học công nghệtriệu đồng65,245538,84443,99484,240771,964716,37999,808 
  KD tài sản, dịch vụ tư vấn triệu đồng538,1202,628,5762,602,1472,809,9628,407,735   
  Quản lí NN và ANQPtriệu đồng324,950134,694295,741615,5302,088,1191,149,698593,614 
  Giáo dục, đào tạotriệu đồng263,892209,632216,605505,758243,344735,561599,225 
  Y tế và cứu trợ xã hộitriệu đồng403,598122,684281,512441,156306,1891,008,332522,685 
  HĐ văn hóa, thể thaotriệu đồng286,600106,334132,788715,1551,125,747   
  Đ.thể, H.hộitriệu đồng79,06469,041125,490     
  HĐ phục vụ cá nhân, CĐtriệu đồng1,870,016470,53582,240358,34824,064   
IIVỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ CỐ ĐỊNH 1994         
 Tổng sốtriệu đồng6,458,9207,687,5408,222,5608,466,4307,082,317   
 A. Phân theo nguồn vốn         
 1. Vốn trong nướctriệu đồng5,713,9106,531,4706,822,2707,591,4406,263,845   
  Vốn ngân sách nhà nướctriệu đồng1,549,6202,303,0601,846,8201,287,460    
  Vốn tín dụngtriệu đồng1,315,0601,798,0502,419,3302,584,180    
  Vốn tự cótriệu đồng2,460,7202,049,6102,185,8901,988,220    
  Vốn kháctriệu đồng388,510380,750370,230922,410    
 2. Vốn đầu tư nước ngoàitriệu đồng745,0101,156,0701,400,2901,684,160818,472   
 B. Phân theo ngành kinh tế         
 1. Nông, lâm, thủy sảntriệu đồng136,86036,47022,37020,33023,065   
 2. Công nghiệp, xây dựngtriệu đồng2,551,2202,511,7802,861,6002,924,8802,770,996   
 3. Dịch vụtriệu đồng3,770,8305,139,2905,338,5905,521,2204,288,256   
IIIVỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ CỐ ĐỊNH 2010         
 Tổng sốtriệu đồng   22,380,25826,826,62424,995,25420,621,244 
 A. Phân theo nguồn vốn         
 Vốn khu vực nhà nướctriệu đồng   14,150,17410,185,87311,989,0858,741,487 
 Vốn khu vực ngoài nhà nướctriệu đồng   6,297,80013,256,40610,626,45310,075,263 
 Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoàitriệu đồng   1,932,2843,384,3452,379,7161,804,494 
 B. Phân theo ngành kinh tế         
 Nông lâm thủy sảntriệu đồng   143,480130,36598,626128,678 
 Khai khoángtriệu đồng   172,91286,32436,681109,008 
 Công nghiệp chế biến, chế tạotriệu đồng   5,726,5794,191,1582,719,8245,215,208 
 Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttriệu đồng   3,174,513876,4841,663,5603,002,941 
 Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitriệu đồng   140,78251,863621,833143,941 
 Xây dựngtriệu đồng   2,238,1013,486,9971,249,9832,163,784 
 Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântriệu đồng   876,5391,747,9812,039,784796,168 
 Vận tải kho bãitriệu đồng   2,755,3292,833,8404,362,4832,343,923 
 Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtriệu đồng   1,268,7692,004,1421,901,4951,408,492 
 Thông tin và truyền thôngtriệu đồng   267,964249,296328,214336,974 
 Tài chính, ngân hàng và bảo hiểmtriệu đồng   85,14111,56917,86472,573 
 Hoạt động kinh doanh bất động sảntriệu đồng   2,913,3247,011,6855,705,9712,512,655 
 Hoạt động chuyên môn, KH và Công nghệtriệu đồng   84,240651,007558,37471,806 
 Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtriệu đồng   131,146158,040414,577129,143 
 Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị - xã hội, QLNN, an ninh quốc phòngtriệu đồng   501,0221,760,9371,341,640692,718 
 Giáo dục, đào tạotriệu đồng   505,758193,437493,551345,393 
 Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitriệu đồng   441,156306,189802,329190,073 
 Nghệ thuật vui chơi, giải trítriệu đồng   927,4971,053,577612,226935,057 
 Hoạt động dịch vụ kháctriệu đồng   26,00621,73326,23922,709 
IVĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI         
 Số dự án có đến 31/12dự án121146164181206242281 
 Vốn đầu tư đăng kí đến 31/12triệu USD1,7422,5002,6402,7493,3263,2683,329 
 Vốn đầu tư thực hiện đến 31/12triệu USD328432589700935   
 Vốn đầu tư thực hiện trong nămtriệu USD74124148286235237264 
F1DIỆN TÍCH, DÂN SỐ, LAO ĐỘNGF3F4F5F6F7F8F9F10F11
STTChỉ tiêuĐVT2,0072,0082,0092,0102,0112,0122,013 
IDIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN         
 Tổng diện tích đất tự nhiênkm21,2831,2831,2831,2831,2851,2851,285 
 Phân theo loại hình sử dụng         
 Đất nông nghiệpkm2727767767767661742736 
 Đất phi nông nghiệpkm2442492492492521524530 
 Đất chưa sử dụngkm2115252525191919 
 Phân theo quận, huyện         
 Quận Hải Châukm221212121232323 
 Quận Thanh Khêkm29999999 
 Quận Sơn Tràkm259595959595959 
 Quận Ngũ Hành Sơnkm239393939393939 
 Quận Liên Chiểukm279797979797979 
 Quận Cẩm Lệkm234343434353532 
 Huyện Hòa Vangkm2737737737737735735735 
 Huyện Hoàng Sakm2305305305305305305305 
IIDÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN, GIỚI TÍNH VÀ QUẬN, HUYỆN         
 Toàn thành phốngười806,744868,783894,508926,018951,684973,838992,849 
 1. Phân theo thành thị, nông thôn         
  Thành thịngười699,834754,395777,055805,320828,660848,994866,634 
  Nông thônngười106,910114,388117,453120,698123,024124,844126,215 
 2. Phân theo giới tính         
  Nam người393,335427,078437,567450,761461,963480,321489,706 
  Nữngười413,409441,706456,941475,257489,721493,517503,143 
 3. Phân theo quận, huyện         
  Quận Hải Châungười195,105192,000190,921196,098199,183202,271204,762 
  Quận Thanh Khêngười167,287173,863174,902178,447181,239184,340186,561 
  Quận Sơn Tràngười119,968125,519128,463132,944137,080140,741144,735 
  Quận Ngũ Hành Sơnngười54,06660,76864,72268,27070,66772,66473,974 
  Quận Liên Chiểungười95,088122,222129,988136,737142,577147,472151,933 
  Quận Cẩm Lệngười68,32080,02388,05992,82497,914101,506104,669 
  Huyện Hòa Vangngười106,910114,388117,453120,698123,024124,844126,215 
IIIMẬT ĐỘ DÂN SỐ         
  Toàn thànhngười/km2629641694722740758772 
IVTỶ LỆ SINH, TỶ LỆ CHẾT, TỶ LỆ TĂNG TỰ NHIÊN DÂN SỐ         
 Tỷ suất sinh thô0/0015161919181819 
 Tỷ suất chết thô0/003577766 
 Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số0/0012101213111213 
VNGUỒN LAO ĐỘNG         
 Nguồn lao độngngười525,400572,524620,624642,807687,424696,700  
  1. Lực lượng lao độngngười399,550430,208448,122463,795506,424515,018  
  Lao động có việc làmngười379,493408,698425,000441,550483,724489,681  
  2. Học sinh, sinh viênngười88,88099,915119,653122,751126,500128,032  
  3. Đối tượng khácngười36,97042,40152,84856,26154,50053,650  
VITỶ LỆ THẤT NGHIỆP         
  Tỷ lệ thất nghiệp%5557453 
VIILỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO TRÌNH ĐỘ         
 Tổng sốngười399,550430,208448,123463,796506,424515,018  
  Công nhân kỹ thuậtngười88,04095,56236,61937,98138,48836,961  
  Trung họcngười34,31039,72925,10326,08526,84035,126  
  Cao đẳng, đại họcngười72,53080,51881,24283,64588,624106,681  
  Khácngười204,670214,398305,159316,085352,471336,250  
VIIILỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO GIỚI TÍNH VÀ THÀNH THỊ, NÔNG THÔN         
 Tổng sốngười   454,858504,638520,400  
 Phân theo giới tính         
  Namngười   221,516261,126262,000  
  Nữngười   233,342243,512258,400  
 Phân theo thành thị, nông thôn         
  Thành thịngười   389,949433,880445,000  
  Nông thônngười   64,90970,75875,400  
IXLAO ĐỘNG BÌNH QUÂN ĐANG LÀM VIỆC TRONG CÁC NGÀNH KINH TẾ QUỐC DÂN THEO VSIC 1993         
 Tổng sốngười384,128392,597      
 1. Nông lâm thủy sảnngười42,15737,830      
  Nông nghiệpngười32,84929,059      
  Lâm nghiệpngười2,8262,642      
  Thủy sảnngười6,4826,129      
 2. Công nghiệp, xây dựngngười128,733130,929      
  CN khai thác mỏngười1,3081,350      
  CN chế biếnngười82,43783,656      
  CN điện, nướcngười8,1368,189      
  Xây dựngngười36,85237,734      
 3. Các ngành dịch vụngười213,238223,838      
  Thương nghiệpngười66,57768,936      
  Khách sạn, nhà hàngngười35,12936,463      
  Vận tải, thông tin LLngười30,71731,027      
  Tài chính, tín dụngngười4,3604,463      
  Khoa học công nghệngười1,3241,494      
  KD tài sản, DV tư vấnngười10,66313,221      
  Quản lí NN, ANQPngười15,38015,648      
  Giáo dục đào tạongười22,49122,916      
  Y tế và xã hộingười6,6086,887      
  HĐ văn hóa, thể thaongười2,5632,677      
  Đảng, Đthể, H hộingười2,4992,550      
  Phục vụ cá nhân, CĐồngngười13,19413,792      
  Hoạt động làm thuê hộ gia đìnhngười1,7333,764      
XLAO ĐỘNG BÌNH QUÂN ĐANG LÀM VIỆC TRONG CÁC NGÀNH KINH TẾ QUỐC DÂN (THEO VSIC 2007)         
 Tổng sốnghìn người  410433463487500 
 Nông lâm thủy sảnngười  3939394039 
 CN khai thác mỏngười  11111 
 CN chế biến, chế tạo người  87899398100 
 CN SX phân phối điện, nước khí đốt nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíngười  99101111 
 CN cung cấp nước, hoạt động quản lí xử lí rác thải, nước thảingười  22222 
 Xây dựngngười  4247504950 
 Bán buôn, bán lẻ, sữa chữa ô tô, xe máy và xe động cơ khác người  74849097100 
 Vận tải kho bãi người  2627292929 
 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngngười  3942485458 
 Thông tin truyền thôngngười  878910 
 Hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểmngười  66667 
 Hoạt động kinh doanh bất động sảnngười  33322 
 Hoạt động chuyên môn khoa học công nghệngười  22224 
 Hoạt động hành chính dịch vụ hỗ trợngười  55556 
 Hoạt động Đảng, Đoàn thể, Hiệp hộingười  1515141518 
 Giáo dục, đào tạongười  2323252626 
 Y tế và hoạt động trợ giúp xã hộingười  77889 
 Nghệ thuật vui chơi giải tríngười  56676 
 Hoạt động dịch vụ khác người  1414151815 
 Hoạt động làm thuê hộ gia đìnhngười  45776 
 Hoạt động của tổ chức và cơ quan quốc tếngười   
F1DOANH NGHIỆP VÀ CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤTF3F4F5F6F7F8F9F10F11
STTChỉ tiêuĐVT2,0072,0082,0092,0102,0112,012  
ISỐ DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TẠI THỜI ĐIỂM 31/12 (ĐƠN VỊ HẠCH TOÁN ĐỘC LẬP)         
 Tổng sốcơ sở4,0324,3616,0107,1488,1118,747  
 I. Phân theo thành phần kinh tế         
 a. DN nhà nướccơ sở928278767378  
  Trung ươngcơ sở676361605664  
  Địa phươngcơ sở251917161714  
 b. DN ngoài nhà nướccơ sở3,8994,2335,8647,0047,9368,554  
  Tập thểcơ sở556467536160  
  Tư nhâncơ sở1,0351,0001,0681,0501,1141,110  
  Hỗn hợpcơ sở2,8093,1694,7295,9016,7617,384  
 c. DN có vốn đầu tư nước ngoàicơ sở41466868102115  
 II. Phân theo ngành kinh tế         
  Nông, lâm, thủy sảncơ sở 1635323947  
  Công nghiệp khai thác mỏcơ sở 4135433834  
  Công nghiệp chế biếncơ sở 6357387799981,049  
  CN SX,KT, PP điệncơ sở 1814182024  
  CN nước, xử lí rác thảicơ sở 76649  
  Xây dựngcơ sở 5919311,1181,2391,395  
  Thương nghiệpcơ sở 2,0672,6913,0273,0843,248  
  Vận tải kho bãicơ sở 279319621723752  
  Dịch vụ lưu trú, ăn uốngcơ sở 246376409545625  
  Thông tin truyền thôngcơ sở 608597125137  
  Tài chính, tín dụngcơ sở 21798  
  Hoạt động kinh doanh bất động sảncơ sở 426581132125  
  Hoạt động chuyên môn, KHCNcơ sở 241357488603651  
  Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợcơ sở 9388195303348  
  Giáo dục, đào tạocơ sở 24387699114  
  Y tế và hoạt động cứu trợ XHcơ sở 3491519  
  Nghệ thuật, vui chơi, giải trícơ sở 2021244556  
  Hoạt động dịch vụ kháccơ sở 34425289106  
  Hoạt động làm thuê các công việc gia đìnhcơ sở 1111   
IISỐ LAO ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP ĐANG HOẠT ĐỘNG TẠI THỜI ĐIỂM 31/12 (ĐƠN VỊ HẠCH TOÁN ĐỘC LẬP)         
 Tổng sốngười152,554161,872180,589213,682240,936252,483  
 I. Phân theo thành phần kinh tế         
 a. DN nhà nướcngười51,94742,72438,44338,24436,90136,646  
  Trung ươngngười39,72736,21933,67932,78831,74531,466  
  Địa phươngngười12,2206,5054,7645,4565,1565,180  
 b. DN ngoài nhà nướcngười77,05190,755110,705140,312165,606172,108  
 c. DN có vốn đầu tư nước ngoàingười23,55628,39331,44135,12638,42943,729  
 II. Phân theo ngành kinh tế         
  Nông, lâm, thủy sảnngười288421560342362583  
  Công nghiệp khai thác mỏngười6577507581,0681,020842  
  Công nghiệp chế biếnngười66,00268,98869,18674,06078,05285,771  
  CN SX,KT, PP điệnngười8,7659,1259,83210,45412,07710,599  
  CN nước, xử lí rác thảingười1,4801,5411,5791,7921,6111,748  
  Xây dựngngười30,57231,61341,14253,31667,47967,103  
  Thương nghiệpngười23,30023,30226,91131,00830,15629,778  
  Vận tải kho bãingười9,6759,8829,95113,44314,45516,173  
  Dịch vụ lưu trú, ăn uốngngười4,0924,7736,2558,85311,71413,132  
  Thông tin truyền thôngngười1,1672,2542,1952,9262,7213,725  
  Tài chính, tín dụngngười427025486852  
  Hoạt động kinh doanh bất động sảnngười3644005678501,4782,184  
  Hoạt động chuyên môn, KHCNngười3,1093,6714,1896,4227,2957,959  
  Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợngười1,6232,4533,7144,8495,5516,071  
  Giáo dục, đào tạongười4639231,1321,9004,0493,851  
  Y tế và hoạt động cứu trợ XHngười149382634727807871  
  Nghệ thuật, vui chơi, giải tríngười4587181,5311,1471,4761,369  
  Hoạt động dịch vụ khácngười215272326465561672  
  Hoạt động làm thuê các công việc gia đìnhngười 52124  
IIIVỐN CỦA DOANH NGHIỆP ĐANG HOẠT ĐỘNG TẠI THỜI ĐIỂM 31/12 (ĐƠN VỊ HẠCH TOÁN ĐỘC LẬP)         
 Tổng sốtỷ đồng50,11256,59475,18599,625141,962174,388  
 I. Phân theo thành phần kinh tế         
 a. DN nhà nướctỷ đồng27,62125,87026,75528,97025,67035,383  
  Trung ươngtỷ đồng24,72223,36524,60726,92723,49033,157  
  Địa phươngtỷ đồng2,8992,5052,1482,0432,1802,226  
 b. DN ngoài nhà nướctỷ đồng18,75825,56839,19659,42298,161118,194  
 c. DN có vốn đầu tư nước ngoàitỷ đồng3,7335,1569,23411,23318,13120,811  
 II. Phân theo ngành kinh tế         
  Nông, lâm, thủy sảntỷ đồng1851942282504201,873  
  Công nghiệp khai thác mỏtỷ đồng111102164226363511  
  Công nghiệp chế biếntỷ đồng14,99518,45119,93224,28028,23031,352  
  CN SX,KT, PP điệntỷ đồng7,8099,0839,78812,86713,34420,740  
  CN nước, xử lí rác thảitỷ đồng429692691752720789  
  Xây dựngtỷ đồng10,47513,68015,11217,59224,08525,406  
  Thương nghiệptỷ đồng10,9349,16213,91620,83521,44823,320  
  Vận tải kho bãitỷ đồng2,0272,1883,5805,1427,0737,794  
  Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtỷ đồng1,0991,1852,2116,2139,96115,920  
  Thông tin truyền thôngtỷ đồng1448701,2431,3664181,033  
  Tài chính, tín dụngtỷ đồng54489956267  
  Hoạt động kinh doanh bất động sảntỷ đồng9681,0572,7124,11326,14933,371  
  Hoạt động chuyên môn, KHCNtỷ đồng4668552,3274,0505,3926,477  
  Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtỷ đồng2202584028941,7773,137  
  Giáo dục, đào tạotỷ đồng32731284001,1991,938  
  Y tế và hoạt động cứu trợ XHtỷ đồng48134214276347353  
  Nghệ thuật, vui chơi, giải trítỷ đồng1041512,404212928274  
  Hoạt động dịch vụ kháctỷ đồng101334958093  
  Hoạt động làm thuê các công việc gia đìnhtỷ đồng115   
F1GIÁO DỤC, Y TẾF3F4F5F6F7F8F9F10F11F12F13
STTChỉ tiêuĐVT2,0072,0082,0092,0102,0112,0122,013   
IGIÁO DỤC MẪU GIÁO           
 Số trường trường116116123126137140144   
 Số lớplớp1,5501,5851,6631,7841,9291,8871,996   
 Số giáo viêngiáo viên2,5412,6162,6623,3733,3253,3623,775   
 Số học sinhnghìn hs40424246494746   
IIGIÁO DỤC PHỔ THÔNG           
 Số trường trường171171173175176177178   
 Số lớplớp4,0353,9894,0104,0294,0784,1674,286   
 Số giáo viêngiáo viên7,2497,2717,3307,4127,4287,4087,505   
 Số học sinhhọc sinh153150149150151153157   
IIIGIÁO DỤC ĐẠI HỌC           
 Số trường trường44555     
 Số giáo viêngiáo viên1,3961,9412,0982,4032,681     
 Số sinh viênsinh viên64,95564,92468,02476,44897,304     
 Số sinh viên đã tốt nghiệpsinh viên8,7958,3098,90211,10613,744     
IVGIÁO DỤC CAO ĐẲNG           
 Số trường trường811101313     
 Số giáo viêngiáo viên9741,8211,5611,0581,501     
 Số sinh viênsinh viên16,18827,30332,29439,02146,980     
 Số sinh viên đã tốt nghiệpsinh viên3,7734,0444,4587,26211,644     
VHOẠT ĐỘNG Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN           
 Cơ sở y tếcơ sở80808081818691   
 Bệnh việncơ sở21212122222428   
 Trạm y tế, hộ sinh xãcơ sở56565656565656   
 Trung tâm y tếcơ sở3333367   
 Giường bệnhgiường3,5873,5333,8194,0184,5884,6284,998   
 Số cán bộ y tế cán bộ4,0124,0304,0454,5035,9135,9745,891   
 Số bác sỹbác sỹ1,0801,0841,0831,1001,1981,2381,067   
F1NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢNF3F4F5F6F7F8F9F10F11
STTChỉ tiêuĐVT2,0072,0082,0092,0102,0112,0122,013 
IGIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM, THỦY SẢN THEO GIÁ HIỆN HÀNH         
 Tổng sốtriệu đồng897,0901,370,8861,587,7431,862,9562,585,9772,647,476  
 1. Nông nghiệptriệu đồng285,576541,805607,009722,159974,545800,760872,377 
  Trồng trọttriệu đồng169,855320,657391,875452,780513,235367,437347,211 
  Chăn nuôitriệu đồng112,305217,549211,254264,295457,007428,993485,132 
  Các HĐ DV phục vụ nông nghiệp (trừ thú y)triệu đồng3,4163,5993,8795,0844,3044,33040,034 
 2. Lâm nghiệptriệu đồng39,40546,09252,06058,17661,51467,489  
  Trồng và nuôi rừngtriệu đồng2,3712,8782,7693,0552,0674,047  
  Khai thác gỗ và lâm sảntriệu đồng35,03441,52947,19652,83558,80462,666  
  Dịch vụ lâm nghiệptriệu đồng2,0001,6852,0952,286643776  
 3. Thủy sảntriệu đồng572,109782,989928,6741,082,6211,549,9181,779,227  
  Nuôi trồngtriệu đồng53,50443,67642,16637,61230,631160,334  
  Khai thác hải sảntriệu đồng500,896722,634879,5791,039,0191,478,5141,613,137  
  Khai thác thủy sản nước ngọttriệu đồng 1,0862,6272,0406,5232,746  
  Dịch vụ thủy sảntriệu đồng17,70915,5934,3023,95034,2503,010  
IIGIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM, THỦY SẢN THEO GIÁ SO SÁNH 2010         
 Tổng sốtriệu đồng   1,862,9562,172,7571,992,386  
 1. Nông nghiệptriệu đồng   722,159732,057621,745635,391 
  Trồng trọttriệu đồng   452,780315,724304,638289,125 
  Chăn nuôitriệu đồng   264,295412,416314,172321,202 
  Các HĐ DV phục vụ nông nghiệp (trừ thú y)triệu đồng   5,0843,9172,93525,064 
 2. Lâm nghiệptriệu đồng   58,17651,94151,057  
  Trồng và nuôi rừngtriệu đồng   3,0553,1863,302  
  Khai thác gỗ và lâm sảntriệu đồng   52,83548,09246,605  
  Dịch vụ lâm nghiệptriệu đồng   2,2866631,150  
 3. Thủy sảntriệu đồng   1,082,6211,388,7591,319,584  
  Nuôi trồngtriệu đồng   37,61225,53529,558  
  Khai thác hải sảntriệu đồng   1,039,0191,354,7511,286,022  
  Khai thác thủy sản nước ngọttriệu đồng   2,0405,0481,858  
  Dịch vụ thủy sảntriệu đồng   3,9503,4252,146  
F1TÀI KHOẢN QUỐC GIA, NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚCF3F4F5F6F7F8F9F10F11F12F13F14F15
STTChỉ tiêuĐVT2,0072,0082,0092,0102,0112,0122,013     
IGIÁ TRỊ SẢN XUẤT THEO GIÁ THỰC TẾ              
 Tổngtỷ đồng34,22143,70752,38368,01789,31296,521110,127     
 Phân theo thành phần kinh tế             
 Kinh tế nhà nướctỷ đồng15,53916,15216,97321,54022,20722,26025,928     
 Kinh tế ngoài nhà nướctỷ đồng15,66623,42130,50038,92555,35361,71469,799     
 Kinh tế có VĐT nước ngoàitỷ đồng2,7153,8064,9117,55311,75112,54714,400     
 Thuế nhập khẩutỷ đồng301327     
 Phân theo ngành kinh tế             
 Nông lâm thủy sảntỷ đồng  1,5881,8632,5862,6822,886     
 Khai khoángtỷ đồng  247327412367311     
 Công nghiệp chế biến, chế tạotỷ đồng  19,44824,62232,77933,79136,890     
 Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttỷ đồng  2,6423,6813,8021,1261,414     
 Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitỷ đồng  186229329422501     
 Xây dựngtỷ đồng  9,36812,14216,06817,46718,655     
 Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântỷ đồng  3,7654,2025,7946,7917,960     
 Vận tải kho bãitỷ đồng  3,0944,6025,4696,7857,590     
 Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtỷ đồng  1,6802,3953,8675,8367,810     
 Thông tin và truyền thôngtỷ đồng  2,5422,8093,1363,2423,718     
 Tài chính, ngân hàng và bảo hiểmtỷ đồng  1,9492,5353,0142,5042,699     
 Hoạt động kinh doanh bất động sảntỷ đồng  1,1222,2593,0143,6684,201     
 Hoạt động chuyên môn, KH và Công nghệtỷ đồng  6651,3872,2672,7053,252     
 Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtỷ đồng  7739161,5751,8032,613     
 Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị - xã hội, QLNN, an ninh quốc phòngtỷ đồng  6948299711,5821,875     
 Giáo dục, đào tạotỷ đồng  1,1601,4271,9482,1162,742     
 Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitỷ đồng  7159941,2921,7622,476     
 Nghệ thuật vui chơi, giải trítỷ đồng  5165738791,1841,552     
 Hoạt động dịch vụ kháctỷ đồng  211160297495712     
 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ TNtỷ đồng  2464136193270     
 Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tếtỷ đồng            
IIGIÁ TRỊ SẢN XUẤT THEO GIÁ CỐ ĐỊNH 2010             
 Tổngtỷ đồng  60,06968,01776,69179,55285,682     
 Phân theo thành phần kinh tế             
 Kinh tế nhà nướctỷ đồng  19,59421,54018,73918,05020,173     
 Kinh tế ngoài nhà nướctỷ đồng  35,09038,92547,45450,67554,306     
 Kinh tế có VĐT nước ngoàitỷ đồng  5,3857,55310,49710,82711,203     
 Thuế nhập khẩutỷ đồng            
 Phân theo ngành kinh tế             
 Nông lâm thủy sảntỷ đồng  1,7721,8632,1732,0112,097     
 Khai khoángtỷ đồng  252327357301247     
 Công nghiệp chế biến, chế tạotỷ đồng  22,23824,62228,15028,80330,866     
 Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttỷ đồng  3,5123,6813,0648811,017     
 Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitỷ đồng  190229265363402     
 Xây dựngtỷ đồng  10,47112,14213,49514,47114,442     
 Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântỷ đồng  4,1314,2024,8845,3595,930     
 Vận tải kho bãitỷ đồng  3,4524,6024,7625,2635,371     
 Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtỷ đồng  1,8282,3953,1834,5085,760     
 Thông tin và truyền thôngtỷ đồng  2,3912,8093,2463,3843,856     
 Tài chính, ngân hàng và bảo hiểmtỷ đồng  2,1282,5352,2681,9341,942     
 Hoạt động kinh doanh bất động sảntỷ đồng  1,4062,2592,5702,9073,058     
 Hoạt động chuyên môn, KH và Công nghệtỷ đồng  7271,3871,9122,1082,340     
 Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtỷ đồng  8449161,3661,6022,173     
 Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị - xã hội, QLNN, an ninh quốc phòngtỷ đồng  7588298191,2211,349     
 Giáo dục, đào tạotỷ đồng  1,9381,4271,5481,4201,581     
 Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitỷ đồng  1,0749941,2371,4021,208     
 Nghệ thuật vui chơi, giải trítỷ đồng  6865738221,0631,321     
 Hoạt động dịch vụ kháctỷ đồng  245160265402528     
 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ TNtỷ đồng  2664115149194     
 Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tếtỷ đồng            
IIITỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ THỰC TẾ             
 Tổng sốtỷ đồng15,47420,38423,51830,78940,01643,07249,892     
 A. Phân theo thành phần kinh tế             
 Kinh tế nhà nướctỷ đồng7,1667,9438,75611,20211,33010,75112,562     
 Kinh tế ngoài nhà nướctỷ đồng7,21210,90412,70516,80424,04227,14831,253     
 Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoàitỷ đồng7951,2091,6592,5354,3884,8945,628     
 Thuế nhập khẩutỷ đồng301327398247257279449     
 B. Phân theo ngành kinh tế             
 Nông lâm thủy sảntỷ đồng  7548821,2261,2731,362     
 Khai khoángtỷ đồng  124174232210178     
 Công nghiệp chế biến, chế tạotỷ đồng  4,8586,3958,7099,0059,533     
 Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttỷ đồng  2,1032,8572,911783984     
 Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitỷ đồng  126162237295349     
 Xây dựngtỷ đồng  3,0134,0635,4565,8706,267     
 Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântỷ đồng  2,8583,2214,4615,1816,075     
 Vận tải kho bãitỷ đồng  1,3481,9962,3102,8973,288     
 Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtỷ đồng  7921,0941,5912,5293,421     
 Thông tin và truyền thôngtỷ đồng  1,4201,5791,8341,9352,224     
 Tài chính, ngân hàng và bảo hiểmtỷ đồng  1,6032,0902,2192,0562,216     
 Hoạt động kinh doanh bất động sảntỷ đồng  1,0032,0012,7033,2203,694     
 Hoạt động chuyên môn, KH và Công nghệtỷ đồng  4088281,3551,6752,014     
 Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtỷ đồng  4905579371,0781,564     
 Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị - xã hội, QLNN, an ninh quốc phòngtỷ đồng  4775706681,0851,286     
 Giáo dục, đào tạotỷ đồng  8631,0491,4131,5231,973     
 Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitỷ đồng  3915226849741,371     
 Nghệ thuật vui chơi, giải trítỷ đồng  327350547739975     
 Hoạt động dịch vụ kháctỷ đồng  144106170328478     
 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ TNtỷ đồng  174697137191     
 Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tếtỷ đồng            
IVTỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ CỐ ĐỊNH 2010             
 Tổng sốtỷ đồng  27,46930,78934,31535,23338,160     
 A. Phân theo thành phần kinh tế             
 Kinh tế nhà nướctỷ đồng  10,43511,2029,3318,7799,598     
 kinh tế ngoài nhà nướctỷ đồng  14,68016,80420,80122,03823,878     
 Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoàitỷ đồng  1,9352,5353,9694,1834,300     
 Thuế nhập khẩutỷ đồng  420247214233384     
 B. Phân theo ngành kinh tế             
 Nông lâm thủy sảntỷ đồng  8428821,037951988     
 Khai khoángtỷ đồng  138174189172141     
 Công nghiệp chế biến, chế tạotỷ đồng  6,3016,3957,4937,6827,975     
 Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttỷ đồng  2,3022,8572,332613708     
 Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitỷ đồng  149162184253281     
 Xây dựngtỷ đồng  3,2964,0634,6464,8634,852     
 Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântỷ đồng  3,1353,2213,7574,0834,520     
 Vận tải kho bãitỷ đồng  1,5011,9962,0232,2952,365     
 Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtỷ đồng  8841,0941,3321,9962,560     
 Thông tin và truyền thôngtỷ đồng  1,3391,5791,8952,0132,298     
 Tài chính, ngân hàng và bảo hiểmtỷ đồng  1,7502,0901,8711,5881,594     
 Hoạt động kinh doanh bất động sảntỷ đồng  1,2602,0012,3042,5522,686     
 Hoạt động chuyên môn, KH và Công nghệtỷ đồng  4468281,1431,3051,449     
 Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtỷ đồng  5355578119631,307     
 Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị - xã hội, QLNN, an ninh quốc phòngtỷ đồng  521570563838925     
 Giáo dục, đào tạotỷ đồng  1,4411,0491,1231,0221,137     
 Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitỷ đồng  588522655775669     
 Nghệ thuật vui chơi, giải trítỷ đồng  435350512664830     
 Hoạt động dịch vụ kháctỷ đồng  147106151266354     
 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ TNtỷ đồng  384681106137     
 Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tếtỷ đồng            
VGDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI THEO GIÁ THỰC TẾ             
 GDP bình quân đầu ngườitriệu đồng19252633424650     
VITHU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN             
 Tổng thutỷ đồng   17,84621,31920,58120,566     
 A. Thu cân đối NSNNtỷ đồng   16,14119,49317,77016,775     
 1. Thu nội địatỷ đồng   9,61711,4227,5279,659     
  Thu từ DN và cá nhân SXKD HHDVtỷ đồng   3,1193,5593,3755,021     
  Thuế sử dụng đất nông nghiệptỷ đồng          
  Thuế TNCNtỷ đồng   436538535561     
  Lệ phí trước bạtỷ đồng   309365248266     
  Thu phí xăng dầutỷ đồng   289279325286     
  Thu phí, lệ phítỷ đồng   5848189111,029     
  Các khoản thu về nhà, đấttỷ đồng   4,7015,5061,6872,121     
  Thu kháctỷ đồng   178356445375     
 2. Thu về dầu thôtỷ đồng            
 3. Thu hải quantỷ đồng   2,1052,5882,3472,097     
 B. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNNtỷ đồng   1,7051,8263,0813,791     
VIICHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG             
 Tổng chitỷ đồng  7,98810,47416,41317,51713,933     
 A. Chi cân đối NSNN địa phươngtỷ đồng  6,8789,72015,55416,58512,437     
 I. Chi đầu tư phát triểntỷ đồng  4,9036,2577,3937,3756,686     
 II. Chi thường xuyêntỷ đồng  1,9643,0463,6644,5555,163     
 Chi quốc phòngtỷ đồng  396074104111     
 Chi an ninhtỷ đồng  2241487685     
 Chi Giáo dục, đào tạotỷ đồng  5868271,0021,1921,338     
 Chi Y tếtỷ đồng  3327189491,1631,352     
 Chi Khoa học công nghệtỷ đồng  1414253226     
 Chi sự nghiệp bảo vệ MTtỷ đồng  407996135144     
 Chi Sự nghiệp văn hóa thông tintỷ đồng  2533457673     
 Chi Sự nghiệp phát thanh truyền hìnhtỷ đồng  1013161820     
 Chi Sự nghiệp thể dục thể thaotỷ đồng  2342416380     
 Chi sự nghiệp bảo đảm XHtỷ đồng  114208233248248     
 Chi sự nghiệp kinh tếtỷ đồng  156238284298339     
 Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể, ANQPtỷ đồng  421546676859943     
 Chi trợ giá mặt hàng chính sáchtỷ đồng  245588     
 Chi khác ngân sáchtỷ đồng  159222169283396     
 III. Chi bổ sung quỹ dự trù, dự phòng, nộp NSTWtỷ đồng  10202520     
 IV. Chi chuyển nguồntỷ đồng  4074,4634,61048     
 B. Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNNtỷ đồng  6412111093178     
 C. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dướitỷ đồng  4695447519221,312     
 D. Chi nộp ngân sách cấp trêntỷ đồng  76     
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               
F1THƯƠNG MẠI, GIÁ CẢF3F4F5F6F7F8F9F10F11F12
STTChỉ tiêu 2,0072,0082,0092,0102,0112,0122,013  
ITỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN          
 Tổng mức bán lẻtỷ đồng14,81819,60226,86734,10342,69650,45459,288  
 Phân theo thành phần kinh tế          
 Kinh tế nhà nướctỷ đồng2,0962,0914,1125,3945,8506,6887,083  
 Kinh tế ngoài nhà nướctỷ đồng12,49717,15122,22827,90734,58841,14148,174  
 Kinh tế có VĐT nước ngoàitỷ đồng2253605278022,2582,6254,032  
 Phân theo ngành kinh tế          
 Thương nghiệptỷ đồng11,69715,28720,03524,62928,76033,19137,888  
 Khách sạn, nhà hàngtỷ đồng1,7212,4052,9253,6395,2197,5919,586  
 Du lịch lữ hành, dịch vụtỷ đồng1,4001,9103,9075,8358,7179,67111,813  
IITỔNG GIÁ TRỊ KIM NGẠCH XUẤT NHẬP KHẨU TRÊN ĐỊA BÀN          
 Kim ngạch xuất khẩutriệu USD4705755096347799111,008  
 Kim ngạch nhập khẩutriệu USD522638652705829909996  
IIIHOẠT ĐỘNG DU LỊCH           
 Số khách sạnkhách sạn8285137192364370   
  Trong đó khách sạn có saokhách sạn3635446790110   
 Số buồngbuồng2,5342,7884,0555,6139,2859,450   
 Số giườnggiường4,3564,8206,69311,16014,71315,150   
 Số khách do các cơ sở lưu trú phục vụ nghìn người6158689971,3581,9992,3662,955  
  Khách quốc tế nghìn người119191114199294334397  
 Số khách do các cơ sở lữ hành phục vụNghìn người70120134141228205239  
  Khách quốc tếNghìn người506642911097587  
 Số ngày khách do các đơn vị lữ hành phục vụ ngày246,033495,745389,767596,566845,678872,557   
  Khách quốc tếngày161,876265,063174,006399,824436,071449,705   
 Số ngày khách do các đơn vị lưu trú phục vụngày947,301926,7851,012,9941,874,2442,684,8572,824,019   
  Khách quốc tếngày206,620252,737175,547301,399559,765588,750   
IVDOANH THU DỊCH VỤ DU LỊCH          
 Doanh thu của các cơ sở lưu trútriệu đồng367,470432,120502,218714,785935,7031,586,5153,150,800  
 Doanh thu của các cơ sở lưữ hànhtriệu đồng138,430274,272265,100379,991813,836621,361757,700  
VCHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG, GIÁ VÀNG VÀ ĐÔ LA MỸ          
 Chỉ số giá hàng hóa, dịch vụ%108122107109     
 Chỉ số giá vàng%113131119137     
 Chỉ số giá đô la Mỹ%101103110107     
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
            
Bản quyền của Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Chịu trách nhiệm chính: Ts. Nguyễn Phú Thái, Viện trưởng-Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Địa chỉ: Tầng 28, Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần phú, Quận Hải châu, TP. Đà Nẵng
Điện thoại: +84.0236 3.840.332 - Fax: +84.0236.3.840.975
E-mail: dised@danang.gov.vn

 

Bản quyền của Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Chịu trách nhiệm chính: Ts. Nguyễn Phú Thái, Viện trưởng-Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Địa chỉ: Tầng 28, Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần phú, Quận Hải châu, TP. Đà Nẵng
Điện thoại: +84.0236 3.840.332 - Fax: +84.0236.3.840.975
E-mail: dised@danang.gov.vn