Tác giả:

Tổng hợp từ Niên giám thống kê Đà Nẵng các năm

Năm xuất bản: 2013

Tập tin đính kèm:

STTChỉ tiêuĐVT2007200820092010201120122013
IDIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN        
 Tổng diện tích đất tự nhiênkm21,2831,2831,2831,2831,2851,2851,285
 Phân theo loại hình sử dụng        
 Đất nông nghiệpkm2727767767767661742736
 Đất phi nông nghiệpkm2442492492492521524530
 Đất chưa sử dụngkm2115252525191919
 Phân theo quận, huyện        
 Quận Hải Châukm221212121232323
 Quận Thanh Khêkm29999999
 Quận Sơn Tràkm259595959595959
 Quận Ngũ Hành Sơnkm239393939393939
 Quận Liên Chiểukm279797979797979
 Quận Cẩm Lệkm234343434353532
 Huyện Hòa Vangkm2737737737737735735735
 Huyện Hoàng Sakm2305305305305305305305
IIDÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN, GIỚI TÍNH VÀ QUẬN, HUYỆN        
 Toàn thành phốngười806,744868,783894,508926,018951,684973,838992,849
 1. Phân theo thành thị, nông thôn        
  Thành thịngười699,834754,395777,055805,320828,660848,994866,634
  Nông thônngười106,910114,388117,453120,698123,024124,844126,215
 2. Phân theo giới tính        
  Nam người393,335427,078437,567450,761461,963480,321489,706
  Nữngười413,409441,706456,941475,257489,721493,517503,143
 3. Phân theo quận, huyện        
  Quận Hải Châungười195,105192,000190,921196,098199,183202,271204,762
  Quận Thanh Khêngười167,287173,863174,902178,447181,239184,340186,561
  Quận Sơn Tràngười119,968125,519128,463132,944137,080140,741144,735
  Quận Ngũ Hành Sơnngười54,06660,76864,72268,27070,66772,66473,974
  Quận Liên Chiểungười95,088122,222129,988136,737142,577147,472151,933
  Quận Cẩm Lệngười68,32080,02388,05992,82497,914101,506104,669
  Huyện Hòa Vangngười106,910114,388117,453120,698123,024124,844126,215
IIIMẬT ĐỘ DÂN SỐ        
  Toàn thànhngười/km2629641694722740758772
IVTỶ LỆ SINH, TỶ LỆ CHẾT, TỶ LỆ TĂNG TỰ NHIÊN DÂN SỐ        
 Tỷ suất sinh thô0/0015161919181819
 Tỷ suất chết thô0/003577766
 Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số0/0012101213111213
VNGUỒN LAO ĐỘNG        
 Nguồn lao độngngười525,400572,524620,624642,807687,424696,700 
  1. Lực lượng lao độngngười399,550430,208448,122463,795506,424515,018 
  Lao động có việc làmngười379,493408,698425,000441,550483,724489,681 
  2. Học sinh, sinh viênngười88,88099,915119,653122,751126,500128,032 
  3. Đối tượng khácngười36,97042,40152,84856,26154,50053,650 
VITỶ LỆ THẤT NGHIỆP        
  Tỷ lệ thất nghiệp%5557453
VIILỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO TRÌNH ĐỘ        
 Tổng sốngười399,550430,208448,123463,796506,424515,018 
  Công nhân kỹ thuậtngười88,04095,56236,61937,98138,48836,961 
  Trung họcngười34,31039,72925,10326,08526,84035,126 
  Cao đẳng, đại họcngười72,53080,51881,24283,64588,624106,681 
  Khácngười204,670214,398305,159316,085352,471336,250 
VIIILỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO GIỚI TÍNH VÀ THÀNH THỊ, NÔNG THÔN        
 Tổng sốngười   454,858504,638520,400 
 Phân theo giới tính        
  Namngười   221,516261,126262,000 
  Nữngười   233,342243,512258,400 
 Phân theo thành thị, nông thôn        
  Thành thịngười   389,949433,880445,000 
  Nông thônngười   64,90970,75875,400 
IXLAO ĐỘNG BÌNH QUÂN ĐANG LÀM VIỆC TRONG CÁC NGÀNH KINH TẾ QUỐC DÂN THEO VSIC 1993        
 Tổng sốngười384,128392,597     
 1. Nông lâm thủy sảnngười42,15737,830     
  Nông nghiệpngười32,84929,059     
  Lâm nghiệpngười2,8262,642     
  Thủy sảnngười6,4826,129     
 2. Công nghiệp, xây dựngngười128,733130,929     
  CN khai thác mỏngười1,3081,350     
  CN chế biếnngười82,43783,656     
  CN điện, nướcngười8,1368,189     
  Xây dựngngười36,85237,734     
 3. Các ngành dịch vụngười213,238223,838     
  Thương nghiệpngười66,57768,936     
  Khách sạn, nhà hàngngười35,12936,463     
  Vận tải, thông tin LLngười30,71731,027     
  Tài chính, tín dụngngười4,3604,463     
  Khoa học công nghệngười1,3241,494     
  KD tài sản, DV tư vấnngười10,66313,221     
  Quản lí NN, ANQPngười15,38015,648     
  Giáo dục đào tạongười22,49122,916     
  Y tế và xã hộingười6,6086,887     
  HĐ văn hóa, thể thaongười2,5632,677     
  Đảng, Đthể, H hộingười2,4992,550     
  Phục vụ cá nhân, CĐồngngười13,19413,792     
  Hoạt động làm thuê hộ gia đìnhngười1,7333,764     
XLAO ĐỘNG BÌNH QUÂN ĐANG LÀM VIỆC TRONG CÁC NGÀNH KINH TẾ QUỐC DÂN (THEO VSIC 2007)        
 Tổng sốnghìn người  410433463487500
 Nông lâm thủy sảnngười  3939394039
 CN khai thác mỏngười  11111
 CN chế biến, chế tạo người  87899398100
 CN SX phân phối điện, nước khí đốt nước nóng, hơi nước và điều hòa không khíngười  99101111
 CN cung cấp nước, hoạt động quản lí xử lí rác thải, nước thảingười  22222
 Xây dựngngười  4247504950
 Bán buôn, bán lẻ, sữa chữa ô tô, xe máy và xe động cơ khác người  74849097100
 Vận tải kho bãi người  2627292929
 Dịch vụ lưu trú và ăn uốngngười  3942485458
 Thông tin truyền thôngngười  878910
 Hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểmngười  66667
 Hoạt động kinh doanh bất động sảnngười  33322
 Hoạt động chuyên môn khoa học công nghệngười  22224
 Hoạt động hành chính dịch vụ hỗ trợngười  55556
 Hoạt động Đảng, Đoàn thể, Hiệp hộingười  1515141518
 Giáo dục, đào tạongười  2323252626
 Y tế và hoạt động trợ giúp xã hộingười  77889
 Nghệ thuật vui chơi giải tríngười  56676
 Hoạt động dịch vụ khác người  1414151815
 Hoạt động làm thuê hộ gia đìnhngười  45776
 Hoạt động của tổ chức và cơ quan quốc tếngười  
Bản quyền của Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Chịu trách nhiệm chính: Ts. Nguyễn Phú Thái, Viện trưởng-Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Địa chỉ: Tầng 28, Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần phú, Quận Hải châu, TP. Đà Nẵng
Điện thoại: +84.0236 3.840.332 - Fax: +84.0236.3.840.975
E-mail: dised@danang.gov.vn

 

Bản quyền của Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Chịu trách nhiệm chính: Ts. Nguyễn Phú Thái, Viện trưởng-Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Địa chỉ: Tầng 28, Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần phú, Quận Hải châu, TP. Đà Nẵng
Điện thoại: +84.0236 3.840.332 - Fax: +84.0236.3.840.975
E-mail: dised@danang.gov.vn