Tác giả:

Tổng hợp từ Niên giám thống kê Đà Nẵng các năm

Năm xuất bản: 2013

Tập tin đính kèm:

STTChỉ tiêuĐVT2007200820092010201120122013
IGIÁ TRỊ SẢN XUẤT THEO GIÁ THỰC TẾ         
 Tổngtỷ đồng34,22143,70752,38368,01789,31296,521110,127
 Phân theo thành phần kinh tế        
 Kinh tế nhà nướctỷ đồng15,53916,15216,97321,54022,20722,26025,928
 Kinh tế ngoài nhà nướctỷ đồng15,66623,42130,50038,92555,35361,71469,799
 Kinh tế có VĐT nước ngoàitỷ đồng2,7153,8064,9117,55311,75112,54714,400
 Thuế nhập khẩutỷ đồng301327
 Phân theo ngành kinh tế        
 Nông lâm thủy sảntỷ đồng  1,5881,8632,5862,6822,886
 Khai khoángtỷ đồng  247327412367311
 Công nghiệp chế biến, chế tạotỷ đồng  19,44824,62232,77933,79136,890
 Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttỷ đồng  2,6423,6813,8021,1261,414
 Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitỷ đồng  186229329422501
 Xây dựngtỷ đồng  9,36812,14216,06817,46718,655
 Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântỷ đồng  3,7654,2025,7946,7917,960
 Vận tải kho bãitỷ đồng  3,0944,6025,4696,7857,590
 Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtỷ đồng  1,6802,3953,8675,8367,810
 Thông tin và truyền thôngtỷ đồng  2,5422,8093,1363,2423,718
 Tài chính, ngân hàng và bảo hiểmtỷ đồng  1,9492,5353,0142,5042,699
 Hoạt động kinh doanh bất động sảntỷ đồng  1,1222,2593,0143,6684,201
 Hoạt động chuyên môn, KH và Công nghệtỷ đồng  6651,3872,2672,7053,252
 Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtỷ đồng  7739161,5751,8032,613
 Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị - xã hội, QLNN, an ninh quốc phòngtỷ đồng  6948299711,5821,875
 Giáo dục, đào tạotỷ đồng  1,1601,4271,9482,1162,742
 Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitỷ đồng  7159941,2921,7622,476
 Nghệ thuật vui chơi, giải trítỷ đồng  5165738791,1841,552
 Hoạt động dịch vụ kháctỷ đồng  211160297495712
 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ TNtỷ đồng  2464136193270
 Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tếtỷ đồng       
IIGIÁ TRỊ SẢN XUẤT THEO GIÁ CỐ ĐỊNH 2010        
 Tổngtỷ đồng  60,06968,01776,69179,55285,682
 Phân theo thành phần kinh tế        
 Kinh tế nhà nướctỷ đồng  19,59421,54018,73918,05020,173
 Kinh tế ngoài nhà nướctỷ đồng  35,09038,92547,45450,67554,306
 Kinh tế có VĐT nước ngoàitỷ đồng  5,3857,55310,49710,82711,203
 Thuế nhập khẩutỷ đồng       
 Phân theo ngành kinh tế        
 Nông lâm thủy sảntỷ đồng  1,7721,8632,1732,0112,097
 Khai khoángtỷ đồng  252327357301247
 Công nghiệp chế biến, chế tạotỷ đồng  22,23824,62228,15028,80330,866
 Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttỷ đồng  3,5123,6813,0648811,017
 Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitỷ đồng  190229265363402
 Xây dựngtỷ đồng  10,47112,14213,49514,47114,442
 Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântỷ đồng  4,1314,2024,8845,3595,930
 Vận tải kho bãitỷ đồng  3,4524,6024,7625,2635,371
 Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtỷ đồng  1,8282,3953,1834,5085,760
 Thông tin và truyền thôngtỷ đồng  2,3912,8093,2463,3843,856
 Tài chính, ngân hàng và bảo hiểmtỷ đồng  2,1282,5352,2681,9341,942
 Hoạt động kinh doanh bất động sảntỷ đồng  1,4062,2592,5702,9073,058
 Hoạt động chuyên môn, KH và Công nghệtỷ đồng  7271,3871,9122,1082,340
 Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtỷ đồng  8449161,3661,6022,173
 Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị - xã hội, QLNN, an ninh quốc phòngtỷ đồng  7588298191,2211,349
 Giáo dục, đào tạotỷ đồng  1,9381,4271,5481,4201,581
 Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitỷ đồng  1,0749941,2371,4021,208
 Nghệ thuật vui chơi, giải trítỷ đồng  6865738221,0631,321
 Hoạt động dịch vụ kháctỷ đồng  245160265402528
 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ TNtỷ đồng  2664115149194
 Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tếtỷ đồng       
IIITỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ THỰC TẾ        
 Tổng sốtỷ đồng15,47420,38423,51830,78940,01643,07249,892
 A. Phân theo thành phần kinh tế        
 Kinh tế nhà nướctỷ đồng7,1667,9438,75611,20211,33010,75112,562
 Kinh tế ngoài nhà nướctỷ đồng7,21210,90412,70516,80424,04227,14831,253
 Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoàitỷ đồng7951,2091,6592,5354,3884,8945,628
 Thuế nhập khẩutỷ đồng301327398247257279449
 B. Phân theo ngành kinh tế        
 Nông lâm thủy sảntỷ đồng  7548821,2261,2731,362
 Khai khoángtỷ đồng  124174232210178
 Công nghiệp chế biến, chế tạotỷ đồng  4,8586,3958,7099,0059,533
 Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttỷ đồng  2,1032,8572,911783984
 Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitỷ đồng  126162237295349
 Xây dựngtỷ đồng  3,0134,0635,4565,8706,267
 Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântỷ đồng  2,8583,2214,4615,1816,075
 Vận tải kho bãitỷ đồng  1,3481,9962,3102,8973,288
 Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtỷ đồng  7921,0941,5912,5293,421
 Thông tin và truyền thôngtỷ đồng  1,4201,5791,8341,9352,224
 Tài chính, ngân hàng và bảo hiểmtỷ đồng  1,6032,0902,2192,0562,216
 Hoạt động kinh doanh bất động sảntỷ đồng  1,0032,0012,7033,2203,694
 Hoạt động chuyên môn, KH và Công nghệtỷ đồng  4088281,3551,6752,014
 Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtỷ đồng  4905579371,0781,564
 Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị - xã hội, QLNN, an ninh quốc phòngtỷ đồng  4775706681,0851,286
 Giáo dục, đào tạotỷ đồng  8631,0491,4131,5231,973
 Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitỷ đồng  3915226849741,371
 Nghệ thuật vui chơi, giải trítỷ đồng  327350547739975
 Hoạt động dịch vụ kháctỷ đồng  144106170328478
 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ TNtỷ đồng  174697137191
 Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tếtỷ đồng       
IVTỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ CỐ ĐỊNH 2010        
 Tổng sốtỷ đồng  27,46930,78934,31535,23338,160
 A. Phân theo thành phần kinh tế        
 Kinh tế nhà nướctỷ đồng  10,43511,2029,3318,7799,598
 kinh tế ngoài nhà nướctỷ đồng  14,68016,80420,80122,03823,878
 Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoàitỷ đồng  1,9352,5353,9694,1834,300
 Thuế nhập khẩutỷ đồng  420247214233384
 B. Phân theo ngành kinh tế        
 Nông lâm thủy sảntỷ đồng  8428821,037951988
 Khai khoángtỷ đồng  138174189172141
 Công nghiệp chế biến, chế tạotỷ đồng  6,3016,3957,4937,6827,975
 Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttỷ đồng  2,3022,8572,332613708
 Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitỷ đồng  149162184253281
 Xây dựngtỷ đồng  3,2964,0634,6464,8634,852
 Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântỷ đồng  3,1353,2213,7574,0834,520
 Vận tải kho bãitỷ đồng  1,5011,9962,0232,2952,365
 Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtỷ đồng  8841,0941,3321,9962,560
 Thông tin và truyền thôngtỷ đồng  1,3391,5791,8952,0132,298
 Tài chính, ngân hàng và bảo hiểmtỷ đồng  1,7502,0901,8711,5881,594
 Hoạt động kinh doanh bất động sảntỷ đồng  1,2602,0012,3042,5522,686
 Hoạt động chuyên môn, KH và Công nghệtỷ đồng  4468281,1431,3051,449
 Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtỷ đồng  5355578119631,307
 Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị - xã hội, QLNN, an ninh quốc phòngtỷ đồng  521570563838925
 Giáo dục, đào tạotỷ đồng  1,4411,0491,1231,0221,137
 Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitỷ đồng  588522655775669
 Nghệ thuật vui chơi, giải trítỷ đồng  435350512664830
 Hoạt động dịch vụ kháctỷ đồng  147106151266354
 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ TNtỷ đồng  384681106137
 Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tếtỷ đồng       
VGDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI THEO GIÁ THỰC TẾ        
 GDP bình quân đầu ngườitriệu đồng19252633424650
VITHU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN        
 Tổng thutỷ đồng   17,84621,31920,58120,566
 A. Thu cân đối NSNNtỷ đồng   16,14119,49317,77016,775
 1. Thu nội địatỷ đồng   9,61711,4227,5279,659
  Thu từ DN và cá nhân SXKD HHDVtỷ đồng   3,1193,5593,3755,021
  Thuế sử dụng đất nông nghiệptỷ đồng     
  Thuế TNCNtỷ đồng   436538535561
  Lệ phí trước bạtỷ đồng   309365248266
  Thu phí xăng dầutỷ đồng   289279325286
  Thu phí, lệ phítỷ đồng   5848189111,029
  Các khoản thu về nhà, đấttỷ đồng   4,7015,5061,6872,121
  Thu kháctỷ đồng   178356445375
 2. Thu về dầu thôtỷ đồng       
 3. Thu hải quantỷ đồng   2,1052,5882,3472,097
 B. Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNNtỷ đồng   1,7051,8263,0813,791
VIICHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG        
 Tổng chitỷ đồng  7,98810,47416,41317,51713,933
 A. Chi cân đối NSNN địa phươngtỷ đồng  6,8789,72015,55416,58512,437
 I. Chi đầu tư phát triểntỷ đồng  4,9036,2577,3937,3756,686
 II. Chi thường xuyêntỷ đồng  1,9643,0463,6644,5555,163
 Chi quốc phòngtỷ đồng  396074104111
 Chi an ninhtỷ đồng  2241487685
 Chi Giáo dục, đào tạotỷ đồng  5868271,0021,1921,338
 Chi Y tếtỷ đồng  3327189491,1631,352
 Chi Khoa học công nghệtỷ đồng  1414253226
 Chi sự nghiệp bảo vệ MTtỷ đồng  407996135144
 Chi Sự nghiệp văn hóa thông tintỷ đồng  2533457673
 Chi Sự nghiệp phát thanh truyền hìnhtỷ đồng  1013161820
 Chi Sự nghiệp thể dục thể thaotỷ đồng  2342416380
 Chi sự nghiệp bảo đảm XHtỷ đồng  114208233248248
 Chi sự nghiệp kinh tếtỷ đồng  156238284298339
 Chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể, ANQPtỷ đồng  421546676859943
 Chi trợ giá mặt hàng chính sáchtỷ đồng  245588
 Chi khác ngân sáchtỷ đồng  159222169283396
 III. Chi bổ sung quỹ dự trù, dự phòng, nộp NSTWtỷ đồng  10202520
 IV. Chi chuyển nguồntỷ đồng  4074,4634,61048
 B. Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNNtỷ đồng  6412111093178
 C. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dướitỷ đồng  4695447519221,312
 D. Chi nộp ngân sách cấp trêntỷ đồng  76
Bản quyền của Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Chịu trách nhiệm chính: Ts. Nguyễn Phú Thái, Viện trưởng-Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Địa chỉ: Tầng 28, Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần phú, Quận Hải châu, TP. Đà Nẵng
Điện thoại: +84.0236 3.840.332 - Fax: +84.0236.3.840.975
E-mail: dised@danang.gov.vn

 

Bản quyền của Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Chịu trách nhiệm chính: Ts. Nguyễn Phú Thái, Viện trưởng-Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Địa chỉ: Tầng 28, Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần phú, Quận Hải châu, TP. Đà Nẵng
Điện thoại: +84.0236 3.840.332 - Fax: +84.0236.3.840.975
E-mail: dised@danang.gov.vn