Tác giả:

Tổng hợp từ Niên giám thống kê Đà Nẵng các năm

Năm xuất bản: 2013

Tập tin đính kèm:

STTChỉ tiêuĐVT2007200820092010201120122013
IVỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ THỰC TẾ        
 Tổng sốtriệu đồng11,118,70014,228,40016,858,27522,380,25831,067,94230,479,37426,898,762
 A. Phân theo nguồn vốn        
 1. Vốn khu vực nhà nướctriệu đồng9,836,20012,088,70014,884,89214,150,17411,796,27014,619,56811,402,570
  Vốn ngân sách nhà nướctriệu đồng2,667,6004,262,6004,355,5088,073,0679,778,92112,588,75810,274,657
  Vốn tín dụngtriệu đồng2,263,8003,327,9005,667,7992,171,329552,031484,840301,425
  Vốn tự cótriệu đồng4,236,0003,793,5004,118,0393,875,2721,428,1391,479,941792,004
  Vốn kháctriệu đồng668,800704,700743,54630,50637,17966,02934,484
 2.Vốn khu vực ngoài nhà nướctriệu đồng   6,297,80015,352,25812,957,96513,142,374
  Vốn của doanh nghiệptriệu đồng   5,392,20012,780,21910,342,75110,327,122
  Vốn của dân cưtriệu đồng   905,6002,572,0392,615,2142,815,252
 3. Vốn đầu tư nước ngoàitriệu đồng1,282,5002,139,7001,973,3831,932,2843,919,4142,901,8412,353,818
 B. Phân theo ngành kinh tế        
 1. Nông, lâm, thủy sảntriệu đồng235,64467,52064,055143,480159,554128,714169,996
  Nông, lâm nghiệptriệu đồng228,94354,63551,02521,93624,393  
  Thủy sảntriệu đồng6,70112,88513,030121,544135,161  
 2. Công nghiệp, xây dựngtriệu đồng4,391,7624,648,8586,498,77511,452,88710,083,8117,462,66713,569,456
  Công nghiệp khai thác mỏtriệu đồng34,09622,82525,119172,912100,14744,207204,867
  Công nghiệp chế biếntriệu đồng2,173,3802,162,8222,472,7145,726,5794,762,4623,264,0986,784,889
  Công nghiệp SX, KT, PP điện, nướctriệu đồng870,3731,117,5362,038,8923,315,2951,126,4211,967,9913,761,184
  Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác thải, nước thảitriệu đồng     677,634166,799
  Xây dựngtriệu đồng1,313,9131,345,6751,962,0502,238,1014,094,7811,508,7372,651,717
 3. Dịch vụtriệu đồng6,491,3009,511,99010,295,44510,783,89120,824,57722,887,99313,159,310
  Thương nghiệptriệu đồng929,0171,094,7271,312,215876,5392,072,3892,492,2571,038,529
  Khách sạn, nhà hàngtriệu đồng529,3121,485,8051,729,1281,268,7692,266,1752,413,0991,885,729
  Vận tải, kho bãi, TTLLtriệu đồng1,079,4862,190,2363,365,1893,023,2933,505,1325,653,1133,264,532
  Tài chính, tín dụngtriệu đồng122,000460,882108,94185,14113,71922,920100,876
  HĐ khoa học công nghệtriệu đồng65,245538,84443,99484,240771,964716,37999,808
  KD tài sản, dịch vụ tư vấn triệu đồng538,1202,628,5762,602,1472,809,9628,407,735  
  Quản lí NN và ANQPtriệu đồng324,950134,694295,741615,5302,088,1191,149,698593,614
  Giáo dục, đào tạotriệu đồng263,892209,632216,605505,758243,344735,561599,225
  Y tế và cứu trợ xã hộitriệu đồng403,598122,684281,512441,156306,1891,008,332522,685
  HĐ văn hóa, thể thaotriệu đồng286,600106,334132,788715,1551,125,747  
  Đ.thể, H.hộitriệu đồng79,06469,041125,490    
  HĐ phục vụ cá nhân, CĐtriệu đồng1,870,016470,53582,240358,34824,064  
IIVỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ CỐ ĐỊNH 1994        
 Tổng sốtriệu đồng6,458,9207,687,5408,222,5608,466,4307,082,317  
 A. Phân theo nguồn vốn        
 1. Vốn trong nướctriệu đồng5,713,9106,531,4706,822,2707,591,4406,263,845  
  Vốn ngân sách nhà nướctriệu đồng1,549,6202,303,0601,846,8201,287,460   
  Vốn tín dụngtriệu đồng1,315,0601,798,0502,419,3302,584,180   
  Vốn tự cótriệu đồng2,460,7202,049,6102,185,8901,988,220   
  Vốn kháctriệu đồng388,510380,750370,230922,410   
 2. Vốn đầu tư nước ngoàitriệu đồng745,0101,156,0701,400,2901,684,160818,472  
 B. Phân theo ngành kinh tế        
 1. Nông, lâm, thủy sảntriệu đồng136,86036,47022,37020,33023,065  
 2. Công nghiệp, xây dựngtriệu đồng2,551,2202,511,7802,861,6002,924,8802,770,996  
 3. Dịch vụtriệu đồng3,770,8305,139,2905,338,5905,521,2204,288,256  
IIIVỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRÊN ĐỊA BÀN THEO GIÁ CỐ ĐỊNH 2010        
 Tổng sốtriệu đồng   22,380,25826,826,62424,995,25420,621,244
 A. Phân theo nguồn vốn        
 Vốn khu vực nhà nướctriệu đồng   14,150,17410,185,87311,989,0858,741,487
 Vốn khu vực ngoài nhà nướctriệu đồng   6,297,80013,256,40610,626,45310,075,263
 Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoàitriệu đồng   1,932,2843,384,3452,379,7161,804,494
 B. Phân theo ngành kinh tế        
 Nông lâm thủy sảntriệu đồng   143,480130,36598,626128,678
 Khai khoángtriệu đồng   172,91286,32436,681109,008
 Công nghiệp chế biến, chế tạotriệu đồng   5,726,5794,191,1582,719,8245,215,208
 Công nghiệp SX&PP điện, nước, khí đốttriệu đồng   3,174,513876,4841,663,5603,002,941
 Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thảitriệu đồng   140,78251,863621,833143,941
 Xây dựngtriệu đồng   2,238,1013,486,9971,249,9832,163,784
 Thương nghiệp, sữa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy và đồ dùng cá nhântriệu đồng   876,5391,747,9812,039,784796,168
 Vận tải kho bãitriệu đồng   2,755,3292,833,8404,362,4832,343,923
 Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtriệu đồng   1,268,7692,004,1421,901,4951,408,492
 Thông tin và truyền thôngtriệu đồng   267,964249,296328,214336,974
 Tài chính, ngân hàng và bảo hiểmtriệu đồng   85,14111,56917,86472,573
 Hoạt động kinh doanh bất động sảntriệu đồng   2,913,3247,011,6855,705,9712,512,655
 Hoạt động chuyên môn, KH và Công nghệtriệu đồng   84,240651,007558,37471,806
 Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtriệu đồng   131,146158,040414,577129,143
 Hoạt động của Đảng CS, tổ chức chính trị - xã hội, QLNN, an ninh quốc phòngtriệu đồng   501,0221,760,9371,341,640692,718
 Giáo dục, đào tạotriệu đồng   505,758193,437493,551345,393
 Y tế và các hoạt động cứu trợ xã hộitriệu đồng   441,156306,189802,329190,073
 Nghệ thuật vui chơi, giải trítriệu đồng   927,4971,053,577612,226935,057
 Hoạt động dịch vụ kháctriệu đồng   26,00621,73326,23922,709
IVĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI        
 Số dự án có đến 31/12dự án121146164181206242281
 Vốn đầu tư đăng kí đến 31/12triệu USD1,7422,5002,6402,7493,3263,2683,329
 Vốn đầu tư thực hiện đến 31/12triệu USD328432589700935  
 Vốn đầu tư thực hiện trong nămtriệu USD74124148286235237264
Bản quyền của Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Chịu trách nhiệm chính: Ts. Nguyễn Phú Thái, Viện trưởng-Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Địa chỉ: Tầng 28, Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần phú, Quận Hải châu, TP. Đà Nẵng
Điện thoại: +84.0236 3.840.332 - Fax: +84.0236.3.840.975
E-mail: dised@danang.gov.vn

 

Bản quyền của Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Chịu trách nhiệm chính: Ts. Nguyễn Phú Thái, Viện trưởng-Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Địa chỉ: Tầng 28, Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần phú, Quận Hải châu, TP. Đà Nẵng
Điện thoại: +84.0236 3.840.332 - Fax: +84.0236.3.840.975
E-mail: dised@danang.gov.vn