Tác giả:

Tổng hợp từ Niên giám thống kê Đà Nẵng các năm

Năm xuất bản: 2013

Tập tin đính kèm:

STTChỉ tiêuĐVT200720082009201020112012
ISỐ DOANH NGHIỆP HOẠT ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TẠI THỜI ĐIỂM 31/12 (ĐƠN VỊ HẠCH TOÁN ĐỘC LẬP)       
 Tổng sốcơ sở4,0324,3616,0107,1488,1118,747
 I. Phân theo thành phần kinh tế       
 a. DN nhà nướccơ sở928278767378
  Trung ươngcơ sở676361605664
  Địa phươngcơ sở251917161714
 b. DN ngoài nhà nướccơ sở3,8994,2335,8647,0047,9368,554
  Tập thểcơ sở556467536160
  Tư nhâncơ sở1,0351,0001,0681,0501,1141,110
  Hỗn hợpcơ sở2,8093,1694,7295,9016,7617,384
 c. DN có vốn đầu tư nước ngoàicơ sở41466868102115
 II. Phân theo ngành kinh tế       
  Nông, lâm, thủy sảncơ sở 1635323947
  Công nghiệp khai thác mỏcơ sở 4135433834
  Công nghiệp chế biếncơ sở 6357387799981,049
  CN SX,KT, PP điệncơ sở 1814182024
  CN nước, xử lí rác thảicơ sở 76649
  Xây dựngcơ sở 5919311,1181,2391,395
  Thương nghiệpcơ sở 2,0672,6913,0273,0843,248
  Vận tải kho bãicơ sở 279319621723752
  Dịch vụ lưu trú, ăn uốngcơ sở 246376409545625
  Thông tin truyền thôngcơ sở 608597125137
  Tài chính, tín dụngcơ sở 21798
  Hoạt động kinh doanh bất động sảncơ sở 426581132125
  Hoạt động chuyên môn, KHCNcơ sở 241357488603651
  Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợcơ sở 9388195303348
  Giáo dục, đào tạocơ sở 24387699114
  Y tế và hoạt động cứu trợ XHcơ sở 3491519
  Nghệ thuật, vui chơi, giải trícơ sở 2021244556
  Hoạt động dịch vụ kháccơ sở 34425289106
  Hoạt động làm thuê các công việc gia đìnhcơ sở 1111 
IISỐ LAO ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP ĐANG HOẠT ĐỘNG TẠI THỜI ĐIỂM 31/12 (ĐƠN VỊ HẠCH TOÁN ĐỘC LẬP)       
 Tổng sốngười152,554161,872180,589213,682240,936252,483
 I. Phân theo thành phần kinh tế       
 a. DN nhà nướcngười51,94742,72438,44338,24436,90136,646
  Trung ươngngười39,72736,21933,67932,78831,74531,466
  Địa phươngngười12,2206,5054,7645,4565,1565,180
 b. DN ngoài nhà nướcngười77,05190,755110,705140,312165,606172,108
 c. DN có vốn đầu tư nước ngoàingười23,55628,39331,44135,12638,42943,729
 II. Phân theo ngành kinh tế       
  Nông, lâm, thủy sảnngười288421560342362583
  Công nghiệp khai thác mỏngười6577507581,0681,020842
  Công nghiệp chế biếnngười66,00268,98869,18674,06078,05285,771
  CN SX,KT, PP điệnngười8,7659,1259,83210,45412,07710,599
  CN nước, xử lí rác thảingười1,4801,5411,5791,7921,6111,748
  Xây dựngngười30,57231,61341,14253,31667,47967,103
  Thương nghiệpngười23,30023,30226,91131,00830,15629,778
  Vận tải kho bãingười9,6759,8829,95113,44314,45516,173
  Dịch vụ lưu trú, ăn uốngngười4,0924,7736,2558,85311,71413,132
  Thông tin truyền thôngngười1,1672,2542,1952,9262,7213,725
  Tài chính, tín dụngngười427025486852
  Hoạt động kinh doanh bất động sảnngười3644005678501,4782,184
  Hoạt động chuyên môn, KHCNngười3,1093,6714,1896,4227,2957,959
  Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợngười1,6232,4533,7144,8495,5516,071
  Giáo dục, đào tạongười4639231,1321,9004,0493,851
  Y tế và hoạt động cứu trợ XHngười149382634727807871
  Nghệ thuật, vui chơi, giải tríngười4587181,5311,1471,4761,369
  Hoạt động dịch vụ khácngười215272326465561672
  Hoạt động làm thuê các công việc gia đìnhngười 52124
IIIVỐN CỦA DOANH NGHIỆP ĐANG HOẠT ĐỘNG TẠI THỜI ĐIỂM 31/12 (ĐƠN VỊ HẠCH TOÁN ĐỘC LẬP)       
 Tổng sốtỷ đồng50,11256,59475,18599,625141,962174,388
 I. Phân theo thành phần kinh tế       
 a. DN nhà nướctỷ đồng27,62125,87026,75528,97025,67035,383
  Trung ươngtỷ đồng24,72223,36524,60726,92723,49033,157
  Địa phươngtỷ đồng2,8992,5052,1482,0432,1802,226
 b. DN ngoài nhà nướctỷ đồng18,75825,56839,19659,42298,161118,194
 c. DN có vốn đầu tư nước ngoàitỷ đồng3,7335,1569,23411,23318,13120,811
 II. Phân theo ngành kinh tế       
  Nông, lâm, thủy sảntỷ đồng1851942282504201,873
  Công nghiệp khai thác mỏtỷ đồng111102164226363511
  Công nghiệp chế biếntỷ đồng14,99518,45119,93224,28028,23031,352
  CN SX,KT, PP điệntỷ đồng7,8099,0839,78812,86713,34420,740
  CN nước, xử lí rác thảitỷ đồng429692691752720789
  Xây dựngtỷ đồng10,47513,68015,11217,59224,08525,406
  Thương nghiệptỷ đồng10,9349,16213,91620,83521,44823,320
  Vận tải kho bãitỷ đồng2,0272,1883,5805,1427,0737,794
  Dịch vụ lưu trú, ăn uốngtỷ đồng1,0991,1852,2116,2139,96115,920
  Thông tin truyền thôngtỷ đồng1448701,2431,3664181,033
  Tài chính, tín dụngtỷ đồng54489956267
  Hoạt động kinh doanh bất động sảntỷ đồng9681,0572,7124,11326,14933,371
  Hoạt động chuyên môn, KHCNtỷ đồng4668552,3274,0505,3926,477
  Hoạt động hành chính, dịch vụ hỗ trợtỷ đồng2202584028941,7773,137
  Giáo dục, đào tạotỷ đồng32731284001,1991,938
  Y tế và hoạt động cứu trợ XHtỷ đồng48134214276347353
  Nghệ thuật, vui chơi, giải trítỷ đồng1041512,404212928274
  Hoạt động dịch vụ kháctỷ đồng101334958093
  Hoạt động làm thuê các công việc gia đìnhtỷ đồng115 
Bản quyền của Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Chịu trách nhiệm chính: Ts. Nguyễn Phú Thái, Viện trưởng-Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Địa chỉ: Tầng 28, Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần phú, Quận Hải châu, TP. Đà Nẵng
Điện thoại: +84.0236 3.840.332 - Fax: +84.0236.3.840.975
E-mail: dised@danang.gov.vn

 

Bản quyền của Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Chịu trách nhiệm chính: Ts. Nguyễn Phú Thái, Viện trưởng-Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế - Xã hội Đà Nẵng
Địa chỉ: Tầng 28, Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần phú, Quận Hải châu, TP. Đà Nẵng
Điện thoại: +84.0236 3.840.332 - Fax: +84.0236.3.840.975
E-mail: dised@danang.gov.vn